Kinh Doanh Trên Instagram - Sử Dụng Hashtag Tiếng Nhật Để Tăng Lượt Tiếp Cận

Kinh Doanh Trên Instagram - Sử Dụng Hashtag Tiếng Nhật Để Tăng Lượt Tiếp Cận

Ngày nay bán hàng trên instagram ngày càng trở nên phổ biến hơn bao giờ hết, đặc biệt với những người sành điệu. Nếu bạn đang kinh doanh những sản phẩm Nhật Bản, đặc  thù về đất nước hoa anh đào này, chỉ những người yêu thích nó, tìm hiểu nó sẽ sẵn sàng trả giá cao hơn. Tuy nhiên có cách nào tìm họ dễ dàng hơn không? Hashtag là một trong những công cụ miễn phí giúp doanh nghiệp tiếp cận được nhiều người xem hơn, đúng đối tượng và tăng tương tác. Nếu bạn đang kinh doanh về sản phẩm/ dịch vụ liên quan đến Nhật Bản, bộ hashtag Instagram này có thể giúp bạn tiết kiệm thời gian và công sức.

1.Hashtag tiếng Nhật kêu gọi follow qua lại chéo

  • いいねした人全員フォローする: Tôi sẽ follow tất cả những người đã bấm like.
  • いいね返し: like for like
  • いいね返します (đồng nghĩa với いいね返し).
  • いいねください: Xin hãy bấm like.
  • いいね: Được đấy.
  • いいねした人全員フォロー: Theo dõi tất cả những ai thích (đồng nghĩa với いいね)
  • いいねした人で気になった人フォロー
  • 相互: tương hỗ, hỗ trợ
  • 相互フォロー希望: hãy follow lẫn nhau
  • 相互希望: kì vọng lẫn nhau
  • 相互フォロー: follow nhau
  • 相互フォロー歓迎: hoan nghênh follow lẫn nhau
  • 写真好きな人と繋がりたい: Tôi muốn kết nối với những người đã thích bức ảnh này

2. Hashtag tiếng Nhật về chủ đề ăn uống

  • カフェ: café.
  • カフェ部: liên quan đến cafe
  • スイーツ: ngọt
  • ディナー: buổi tối
  • 食べ物: thức ăn
  • 昼食 : ăn trưa
  • ビール: bia
  • ミルク: sữa

3. Hashtag tiếng Nhật về chủ đề thời trang

  • メンズファッション: thời trang nam 
  • 原宿: cosplay
  • お洒落: thời trang
  • お洒落さんと繋がりたい: tôi muốn kết bạn với fashionista
  • おしゃれさんと繋がりたい (Đồng nghĩa với お洒落さんと繋がりたい)
  • コーディネート: cách phối đồ, thường dung với #ootd
  • プチプラ: phụ kiện thời trang cao cấp
  • シュプリーム: Supreme
  • ファッション: fashion
  • コーデ: outffit
  • ゴローズ: dây chuyền c
  • 美容室: Thẩm mỹ viện
  • 美容師: thợ làm tóc
  • アメリカン: American
  • イルミナカラー: màu sáng
  • オシャレ: thời trang
  • ブリーチ: Bleach (tẩy màu,phai màu)
  • カラー: màu
  • パーマ: uốn

4. Các hashtag tiếng Nhật khác

  • コスメ: mỹ phẩm
  • オススメ: lời giới thiệu
  • カメラ女子: nữ nhiếp ảnh
  • 女子カメラ: Con gái chụp hình
  • トリップ: chuyến đi
  • ハワイ: Hawaii
  • バックパッカー: balo
  • ビーチ: beach (bãi biển)
  • 海: đại dương
  • 旅: chuyến đi
  • 女子旅: tour du lịch chỉ có nữ giới
  • 旅行: du lịch)
  • ピンク: hồng
  • キラキラ: lấp lánh
  • クリスタル: pha lê
  • 在宅: ở nhà
  • 社会人: những người đã đi làm, tham gia xã hội
  • フォロバ100: follower 100
  • 在宅ワーク: làm việc tại nhà
  • 朝: buổi sáng
  • 幸せ: hạnh phúc
  • しまむら: Shimamura
  • ポメラニアン: Pomeranian (giống chó pomeran)
  • 甘えん坊: đứa trẻ được nuông chiều
  • ペット: thú cưng
  • 大好き: cực thích
  • ねこ部: bộ phận chuyên về mèo

Trên đây là những hastag, mình tổng hợp được và đang sử dụng cho một số dự án. Hi vọng chúc được các một ngày thật nhiều like và follow !

Xem thêm: Kinh doanh trên Instagram- Bộ Hashtag Giúp Bạn Tiếp Cận Khách Hàng Thích Hàn Quốc, Kpop

5 Cách Bán Hàng Instagram Thành Công Từ Con Số 0

 

Học viện Haravan - Kinh doanh online, bán hàng đa kênh Omnichannel

Tích lũy thêm kiến thức cùng học viện Haravan

Đăng kí nhận tin hữu ích, tin mới đến email của bạn


Bài đọc nhiều nhất